Bảng xếp hạng giải Thụy Sỹ (mùa giải 2012-2013) |
|
Bảng xếp hạng :
|
||||||||
| Xếp hạng | Đội bóng | Số trận |
Thắng
|
Hòa
|
Bại
|
Bàn thắng
|
Bàn thua
|
Điểm
|
| 1 | Basel | 33 | 19 | 9 | 5 | 59 | 30 | 66 |
| 2 | Grasshoppers | 33 | 17 | 9 | 7 | 41 | 30 | 60 |
| 3 | St. Gallen | 33 | 16 | 8 | 9 | 49 | 32 | 56 |
| 4 | Zurich | 33 | 14 | 7 | 12 | 54 | 42 | 49 |
| 5 | Sion | 33 | 12 | 9 | 12 | 36 | 49 | 45 |
| 6 | FC Thun | 33 | 12 | 8 | 13 | 41 | 42 | 44 |
| 7 | Young Boys | 33 | 11 | 9 | 13 | 44 | 43 | 42 |
| 8 | FC Luzern | 33 | 8 | 12 | 13 | 35 | 46 | 36 |
| 9 | Lausanne Sports | 33 | 6 | 9 | 18 | 25 | 47 | 27 |
| 10 | Servette | 33 | 6 | 8 | 19 | 28 | 51 | 26 |
| Thống kê số liệu bảng xếp hạng mới nhất | ||
| Các trận đã kết thúc | 165 | 91.67% |
| Các trận chưa diễn ra | 15 | 8.33% |
| Chiến thắng trên sân nhà | 75 | 45.45% |
| Trận hòa | 88 | 53% |
| Chiến thắng trên sân khách | 46 | 27.88% |
| Tổng số bàn thắng | 412 | Trung bình 2.5 bàn/trận |
| Số bàn thắng trên sân nhà | 240 | Trung bình 1.45 bàn/trận |
| Số bàn thắng trên sân khách | 172 | Trung bình 1.04 bàn/trận |
| Đội bóng lực công kích tốt nhất | Basel | 59 bàn |
| Đội bóng lực công kích tốt nhất trên sân nhà | Basel | 35 bàn |
| Đội bóng lực công kích tốt nhất trên sân khách | Zurich, Basel | 24 bàn |
| Đội bóng lực công kích kém nhất | Lausanne Sports | 25 bàn |
| Đội bóng lực công kích kém nhất trên sân nhà | Servette | 15 bàn |
| Đội bóng lực công kích kém nhất trên sân khách | Lausanne Sports | 7 bàn |
| Đội bóng phòng ngự tốt nhất | Basel, Grasshoppers | 30 bàn |
| Đội bóng phòng ngự tốt nhất trên sân nhà | Basel | 10 bàn |
| Đội bóng phòng ngự tốt nhất trên sân khách | Grasshoppers, St. Gallen | 18 bàn |
| Đội bóng phòng ngự kém nhất | Servette | 51 bàn |
| Đội bóng phòng ngự kém nhất trên sân nhà | Lausanne Sports | 23 bàn |
| Đội bóng phòng ngự kém nhất trên sân khách | Servette | 33 bàn |