Bảng xếp hạng giải Hạng 2 Đức (mùa giải 2010-2011) |
|
Bảng xếp hạng :
|
||||||||
| Xếp hạng | Đội bóng | Số trận |
Thắng
|
Hòa
|
Bại
|
Bàn thắng
|
Bàn thua
|
Điểm
|
| 1 | Hertha BSC Berlin | 34 | 23 | 5 | 6 | 69 | 28 | 74 |
| 2 | Bochum | 34 | 20 | 5 | 9 | 49 | 35 | 65 |
| 3 | Augsburg | 34 | 19 | 8 | 7 | 58 | 27 | 65 |
| 4 | Greuther Furth | 34 | 17 | 10 | 7 | 47 | 27 | 61 |
| 5 | FC Erzgebirge Aue | 34 | 16 | 8 | 10 | 40 | 37 | 56 |
| 6 | Energie Cottbus | 34 | 16 | 7 | 11 | 65 | 52 | 55 |
| 7 | Fortuna Dusseldorf | 34 | 16 | 5 | 13 | 49 | 39 | 53 |
| 8 | Munchen 1860 | 34 | 14 | 10 | 10 | 50 | 36 | 52 |
| 9 | MSV Duisburg | 34 | 15 | 7 | 12 | 53 | 38 | 52 |
| 10 | TSV Alemannia Aachen | 34 | 13 | 9 | 12 | 58 | 60 | 48 |
| 11 | Union Berlin | 34 | 11 | 9 | 14 | 39 | 45 | 42 |
| 12 | SC Paderborn 07 | 34 | 10 | 9 | 15 | 32 | 47 | 39 |
| 13 | FSV Frankfurt | 34 | 11 | 5 | 18 | 42 | 54 | 38 |
| 14 | FC Ingolstadt 04 | 34 | 9 | 10 | 15 | 40 | 46 | 37 |
| 15 | Karlsruher SC | 34 | 8 | 9 | 17 | 46 | 72 | 33 |
| 16 | VfL Osnabruck | 34 | 8 | 7 | 19 | 40 | 62 | 31 |
| 17 | RW Oberhausen | 34 | 7 | 7 | 20 | 30 | 65 | 28 |
| 18 | Arminia Bielefeld | 34 | 4 | 8 | 22 | 28 | 65 | 20 |
| Thống kê số liệu bảng xếp hạng mới nhất | ||
| Các trận đã kết thúc | 306 | 100% |
| Các trận chưa diễn ra | 0 | 0% |
| Chiến thắng trên sân nhà | 150 | 49.02% |
| Trận hòa | 69 | 23% |
| Chiến thắng trên sân khách | 87 | 28.43% |
| Tổng số bàn thắng | 835 | Trung bình 2.73 bàn/trận |
| Số bàn thắng trên sân nhà | 479 | Trung bình 1.57 bàn/trận |
| Số bàn thắng trên sân khách | 356 | Trung bình 1.16 bàn/trận |
| Đội bóng lực công kích tốt nhất | Hertha BSC Berlin | 69 bàn |
| Đội bóng lực công kích tốt nhất trên sân nhà | Hertha BSC Berlin | 38 bàn |
| Đội bóng lực công kích tốt nhất trên sân khách | Hertha BSC Berlin | 31 bàn |
| Đội bóng lực công kích kém nhất | Arminia Bielefeld | 28 bàn |
| Đội bóng lực công kích kém nhất trên sân nhà | FC Ingolstadt 04, RW Oberhausen, Arminia Bielefeld | 18 bàn |
| Đội bóng lực công kích kém nhất trên sân khách | Arminia Bielefeld | 10 bàn |
| Đội bóng phòng ngự tốt nhất | Augsburg, Greuther Furth | 27 bàn |
| Đội bóng phòng ngự tốt nhất trên sân nhà | Fortuna Dusseldorf | 9 bàn |
| Đội bóng phòng ngự tốt nhất trên sân khách | Hertha BSC Berlin | 12 bàn |
| Đội bóng phòng ngự kém nhất | Karlsruher SC | 72 bàn |
| Đội bóng phòng ngự kém nhất trên sân nhà | Arminia Bielefeld | 34 bàn |
| Đội bóng phòng ngự kém nhất trên sân khách | Karlsruher SC | 43 bàn |